海面
[hǎi miàn] [海 面]
bề mặt biển; mặt đại dương
海洋的表面
风暴过后,海面终于恢复了平静。
fēng bào guò hòu, hǎi miàn zhōng yú huī fù le píng jìng.Sau trận bão, mặt biển cuối cùng đã khôi phục lại sự bình yên.
轮船在平静的海面上缓缓航行。
lún chuán zài píng jìng de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng.Tàu thủy từ từ di chuyển trên mặt biển lặng sóng.
阳光几乎垂直地照射在海面上。
yáng guāng jī hū chuí zhí dì zhào shè zài hǎi miàn shàng.Ánh nắng chiếu gần như thẳng đứng xuống mặt biển.
海面上漂浮着几只白色的孤帆。
hǎi miàn shàng piāo fú zhe jǐ zhī bái sè de gū fān.Trên mặt biển thấp thoáng vài cánh buồm cô độc màu trắng.