路面
[lù miàn] [路 面]
bề mặt đường
道路的表面
雨后路面湿滑,开车要特别小心。
yǔ hòu lù miàn shī huá, kāi chē yào tè bié xiǎo xīn.Bề mặt đường trơn trượt sau cơn mưa, lái xe cần đặc biệt cẩn thận.
小明,你看新区这条透水路面怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn xīn qū zhè tiáo tòu shuǐ lù miàn zěn me yàng?Tiểu Minh, em thấy mặt đường thấm nước ở khu mới này thế nào?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…工人们正在清除路面上的积雪。
gōng rén men zhèng zài qīng chú lù miàn shàng de jī xuě.Các công nhân đang dọn sạch tuyết đọng trên mặt đường.
是的,这里的路面温度比周边地区高了四度。
shì de, zhè lǐ de lù miàn wēn dù bǐ zhōu biān dì qū gāo le sì dù.Đúng vậy, nhiệt độ mặt đường ở đây cao hơn khu vực xung quanh 4 độ.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…