水面
[shuǐ miàn] [THỦY 面]
1.bề mặt nước
水的表面
微风拂过,平静的水面上泛起了一道道波纹。
wēi fēng fú guò, píng jìng de shuǐ miàn shàng fàn qǐ le yí dào dào bō wén.Gió nhẹ thổi qua, trên mặt nước phẳng lặng gợn lên từng đợt sóng lăn tăn.
2.diện tích mặt nước, vùng nước nuôi trồng
指江河湖海等所占的水域面积
当地积极开发水面,大力发展淡水养殖业。
dāng dì jī jí kāi fā shuǐ miàn, dà lì fā zhǎn dàn shuǐ yǎng zhí yè.Địa phương tích cực khai thác diện tích mặt nước, phát triển mạnh nghề nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
几个塑料瓶静静地浮在水面上。
jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.
两把船桨在水面上激起了浪花。
liǎng bǎ chuán jiǎng zài shuǐ miàn shàng jī qǐ le làng huā.Hai mái chèo khuấy động thành những con sóng nhỏ trên mặt nước.
他俯首看着水面上的倒影发呆。
tā fǔ shǒu kàn zhe shuǐ miàn shàng de dǎo yǐng fā dāi.Anh ấy cúi đầu nhìn bóng mình phản chiếu trên mặt nước mà ngơ ngẩn.