浮出水面
[fú chū shuǐ miàn] [浮 出 THỦY 面]
nổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra
随着时间推移,真相渐渐浮出水面。
suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.
经过数月调查,真相最终浮出水面。
jīng guò shù yuè diào chá, zhēn xiàng zuì zhōng fú chū shuǐ miàn.Sau nhiều tháng điều tra, chân tướng cuối cùng cũng lộ ra.