地面水
[dì miàn shuǐ] [地 面 THỦY]
nước bề mặt
地面水泥建筑太多,加上绿地面积减少,热量散不出去。
dì miàn shuǐ ní jiàn zhù tài duō, jiā shàng lǜ dì miàn jī jiǎn shǎo, rè liàng sàn bù chū qù.Kiến trúc xi măng trên mặt đất quá nhiều, cộng thêm diện tích cây xanh giảm đi, nhiệt lượng không tỏa ra ngoài được.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说