地域
[dì yù] [地 域]
khu vực; vùng miền
一定的土地面积或地理范围。
这种习俗具有非常鲜明的地域特色。
zhè zhǒng xí sú jù yǒu fēi cháng xiān míng de dì yù tè sè.Phong tục này mang nét đặc trưng vùng miền rất rõ rệt.
对啊,方言承载着不可替代的地域文化基因,丢了太可惜。
duì a, fāng yán chéng zài zhe bù kě tì dài de dì yù wén huà jī yīn, diū le tài kě xī.Đúng vậy ạ, phương ngữ mang gen văn hóa vùng miền không thể thay thế, mất đi thì quá đáng tiếc.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một没错,这样可以打破地域限制,让学生的数字技能在多国获得互认。
méi cuò, zhè yàng kě yǐ dǎ pò dì yù xiàn zhì, ràng xué shēng de shù zì jì néng zài duō guó huò dé hù rèn.Đúng vậy, như thế có thể phá vỡ giới hạn địa lý, giúp kỹ năng số của sinh viên được công nhận lẫn nhau ở nhiều quốc gia.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……好吧,授权地域可以再议,不过未来技术升级产生的知识产权归属争议必须提前理清。
hǎo ba, shòu quán dì yù kě yǐ zài yì, bú guò wèi lái jì shù shēng jí chǎn shēng de zhī shi chǎn quán guī shǔ zhēng yì bì xū tí qián lǐ qīng.Được thôi, khu vực ủy quyền có thể bàn tiếp, nhưng tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ phát sinh từ việc nâng cấp công nghệ sau này phải làm rõ trước.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ