地带【地帶】
[dì dài] [地 带]
vùng; lượng từ: 个 (gè)
具有某种性质的一片土地或范围
这片森林属于保护地带。
zhè piàn sēn lín shǔ yú bǎo hù dì dài.Khu rừng này thuộc vùng bảo vệ.
个
对啊,可是目前的补偿机制在执行层面上仍存在一定的模糊地带。
duì a, kě shì mù qián de bǔ cháng jī zhì zài zhí xíng céng miàn shàng réng cún zài yí dìng de mó hu dì dài.Đúng vậy, nhưng cơ chế đền bù hiện tại ở cấp độ thực thi vẫn tồn tại những điểm mơ hồ nhất định.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị台风过境给当地带来了强降雨。
tái fēng guò jìng gěi dāng dì dài lái le qiáng jiàng yǔ.Bão di chuyển qua đã mang theo mưa lớn cho địa phương.
军队协助居民疏散到安全地带。
jūn duì xié zhù jū mín shū sàn dào ān quán dì dài.Quân đội hỗ trợ cư dân sơ tán đến khu vực an toàn.