应届
[yīng jiè] [应 届]
năm nay; năm hiện tại
嗯,职场中高层岗位流动变慢,确实容易直接压缩应届生入职和初级员工的晋升空间。
èn, zhí chǎng zhōng gāo céng gǎng wèi liú dòng biàn màn, què shí róng yì zhí jiē yā suō yīng jiè shēng rù zhí hé chū jí yuán gōng de jìn shēng kōng jiān.Ừm, các vị trí trung và cao cấp tại nơi làm việc luân chuyển chậm lại, quả thực dễ trực tiếp chèn ép không gian tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp và cơ hội thăng tiến của nhân viên cấp sơ cấp.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免作为应届毕业生,他缺乏工作经验。
zuò wéi yīng jiè bì yè shēng, tā quē fá gōng zuò jīng yàn.Là sinh viên mới tốt nghiệp, cậu ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
我们公司每年都会招收一批优秀的应届毕业生。
wǒ men gōng sī měi nián dōu huì zhāo shōu yì pī yōu xiù de yīng jiè bì yè shēng.Công ty chúng tôi mỗi năm đều tuyển dụng một đợt sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.