应聘【應聘】
[yìng pìn] [应 聘]
chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
接受聘请或前往求职应征。
这位名校毕业生带着精心准备的履历,自信地前来应聘高级译员。
zhè wèi míng xiào bì yè shēng dài zhe jīng xīn zhǔn bèi de lǚ lì, zì xìn dì qián lái yìng pìn gāo jí yì yuán.Cử nhân tốt nghiệp trường danh tiếng mang hồ sơ chu đáo, tự tin đến ứng tuyển phiên dịch viên cao cấp.
你到底应聘什么样的工作?
nǐ dào dǐ yìng pìn shén me yàng de gōng zuò?Rốt cuộc em ứng tuyển công việc kiểu gì?
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底公司要求应聘者提交中文简历。
gōng sī yāo qiú yìng pìn zhě tí jiāo zhōng wén jiǎn lì.Công ty yêu cầu ứng viên nộp sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung.
嗯,你好!店长,我想应聘服务员。
èn, nǐ hǎo! diàn cháng, wǒ xiǎng yìng pìn fú wù yuán.Dạ vâng, chào quản lý! Em muốn ứng tuyển phục vụ.
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm