应聘者
[yìng pìn zhě] [应 聘 者]
người ứng tuyển; ứng viên xin việc; lượng từ: 位 (wèi)
比如在技术岗位上,它可能会无意识地低估女性应聘者。
bǐ rú zài jì shù gǎng wèi shàng, tā kě néng huì wú yì shí dì dī gū nǚ xìng yìng pìn zhě.Ví dụ ở các vị trí kỹ thuật, nó có thể vô thức đánh giá thấp ứng viên nữ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng公司要求应聘者提交中文简历。
gōng sī yāo qiú yìng pìn zhě tí jiāo zhōng wén jiǎn lì.Công ty yêu cầu ứng viên nộp sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung.
大卫,刚才那位应聘者已经走了,你对她的综合表现评估如何?
dà wèi, gāng cái nà wèi yìng pìn zhě yǐ jīng zǒu le, nǐ duì tā de zōng hé biǎo xiàn píng gū rú hé?Đại Vệ, ứng viên vừa rồi đã về rồi, cậu đánh giá thế nào về năng lực tổng thể của cô ấy?
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…