XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

应急【應急】

[yìng jí] [应 急]

ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp

应付迫切或紧急的需要。

我们必须制定一份应急方案,以防止意外发生。

wǒ men bì xū zhì dìng yí fèn yìng jí fāng àn, yǐ fáng zhǐ yì wài fā shēng.

Chúng ta phải lập một phương án ứng phó khẩn cấp để phòng ngừa tai nạn xảy ra.

放心,我会制定周密的应急预案,确保万无一失。

fàng xīn, wǒ huì zhì dìng zhōu mì de yìng jí yù àn, què bǎo wàn wú yì shī.

Yên tâm, mình sẽ lập phương án dự phòng chu đáo, đảm bảo không xảy ra sơ suất nào.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

不如立即启动应急机制,改用数字编码统一管理。

bù rú lì jí qǐ dòng yìng jí jī zhì, gǎi yòng shù zì biān mǎ tǒng yī guǎn lǐ.

Hay là lập tức khởi động cơ chế ứng phó khẩn cấp, đổi sang dùng mã số kỹ thuật số để quản lý thống nhất.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

实验室配备了完备的应急系统。

shí yàn shì pèi bèi le wán bèi de yìng jí xì tǒng.

Phòng thí nghiệm được trang bị hệ thống ứng phó khẩn cấp hoàn chỉnh.