应急待命[yìng jí dài mìng] [应 急 待 命]Lưu từKháctrực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnhChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)急jíkhẩn cấp待dāi命mìngsinh mệnhTừ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng生命shēng mìngHSK 3sự sống (như đặc trưng của sinh vật)应对yìng duìHSK 6trả lời应急yìng jíHSK 6ứng phó khẩn cấp救命jiù mìngHSK 6cứu mạng革命gé mìngHSK 7rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)任命rèn mìngHSK 8bổ nhiệmXem thêm (3)