当务之急【當務之急】
[dāng wù zhī jí] [当 务 之 急]
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
当前任务中最急切要办的事情。
妥善解决员工的生活保障问题是目前的当务之急。
tuǒ shàn jiě jué yuán gōng de shēng huó bǎo zhàng wèn tí shì mù qián de dāng wù zhī jí.Giải quyết thỏa đáng vấn đề bảo đảm đời sống nhân viên là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu hiện nay.
正因如此,推动中草药走出去才是当务之急。
zhèng yīn rú cǐ, tuī dòng zhōng cǎo yào zǒu chū qù cái shì dāng wù zhī jí.Chính vì như vậy, thúc đẩy thảo dược Đông y đi ra bên ngoài mới là việc cấp bách.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……保护岛屿生态环境是当务之急。
bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.
既然方向明确了,落实到制度层面也是当务之急。
jì rán fāng xiàng míng què le, luò shí dào zhì dù céng miàn yě shì dāng wù zhī jí.Một khi phương hướng đã rõ ràng, đưa vào cấp độ thể chế cũng là nhiệm vụ cấp bách.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有