着急【著急】
[zháo jí] [着 急]
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
心情急躁不安或担心焦虑
别着急,我们还有很多时间。
bié zháo jí, wǒ men hái yǒu hěn duō shí jiān.Đừng lo lắng, chúng ta vẫn còn nhiều thời gian.
vội vàng; gấp gáp
急着做某事
你别着急走,先吃完饭再离开。
nǐ bié zháo jí zǒu, xiān chī wán fàn zài lí kāi.Bạn đừng vội đi, ăn cơm xong rồi hãy rời đi.
别着急,还有哪一部分没写呢?
bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好好啊,你慢慢试,我不着急。
hǎo a, nǐ màn màn shì, wǒ bù zháo jí.Được thôi, cậu cứ từ từ thử, tớ không vội.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần