着火【著火】
[zháo huǒ] [着 火]
bắt lửa
燃烧起来,发生火灾
厨房着火了,快去拿水!
chú fáng zháo huǒ le, kuài qù ná shuǐ!Nhà bếp bắt lửa rồi, mau đi lấy nước!
我们不能眼看着火势蔓延不管。
wǒ men bù néng yǎn kàn zháo huǒ shì màn yán bù guǎn.Chúng ta không thể trơ mắt nhìn đám cháy lan rộng mà không can thiệp.
厨房里的燃气灶突然点不着火了。
chú fáng lǐ de rán qì zào tū rán diǎn bù zháo huǒ le.Bếp gas trong nhà bếp bỗng nhiên không đánh lửa được.
大家怀着火热的激情投入到工作中。
dà jiā huái zhe huǒ rè de jī qíng tóu rù dào gōng zuò zhōng.Mọi người dốc hết ngọn lửa nhiệt huyết vào công việc.