起火
[qǐ huǒ] [起 火]
bắt lửa; nấu ăn; nổi giận
春节期间村里发生了一起火灾事故。
chūn jié qī jiān cūn lǐ fā shēng le yì qǐ huǒ zāi shì gù.Dịp Tết, trong làng xảy ra một vụ hỏa hoạn.
这栋居民楼昨晚发生了一起火灾,幸好没有人员伤亡。
zhè dòng jū mín lóu zuó wǎn fā shēng le yì qǐ huǒ zāi, xìng hǎo méi yǒu rén yuán shāng wáng.Tòa nhà dân cư này tối qua xảy ra một vụ hỏa hoạn, may mắn không có thương vong về người.