发火【發火】
[fā huǒ] [发 火]
1.bắt lửa; cháy; kích nổ
开始燃烧或弹药等受激发爆炸
老式火枪受潮后很难发火。
lǎo shì huǒ qiāng shòu cháo hòu hěn nán fā huǒ.Súng hỏa mai kiểu cũ bị ẩm thì rất khó bắt lửa.
2.nổi nóng, nổi giận, phát cáu
发脾气,动怒
遇到困难要冷静沟通,千万不要轻易发火。
yù dào kùn nán yào lěng jìng gōu tōng, qiān wàn bú yào qīng yì fā huǒ.Gặp khó khăn cần bình tĩnh trao đổi, tuyệt đối đừng dễ dàng nổi nóng.
遇到突发火灾时,切记不可乘坐电梯。
yù dào tū fā huǒ zāi shí, qiè jì bù kě chéng zuò diàn tī.Khi xảy ra hỏa hoạn bất ngờ, nhớ kỹ không được đi thang máy.
这场突发火灾导致该企业遭受惨重伤亡。
zhè chǎng tū fā huǒ zāi dǎo zhì gāi qǐ yè zāo shòu cǎn zhòng shāng wáng.Vụ hỏa hoạn bất ngờ này khiến doanh nghiệp chịu thương vong nặng nề.
他的脾气太急躁,很容易因为小事发火。
tā de pí qì tài jí zào, hěn róng yì yīn wèi xiǎo shì fā huǒ.Tính khí của anh ấy quá nóng nảy, rất dễ nổi giận vì chuyện nhỏ.