眼红【眼紅】
[yǎn hóng] [眼 红]
1.thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ
看见别人有名利等而嫉妒、眼馋
同事升职后,我不免有点眼红。
tóng shì shēng zhí hòu, wǒ bù miǎn yǒu diǎn yǎn hóng.Sau khi đồng nghiệp thăng chức, tôi không tránh khỏi chút ghen tị.
2.Hăng máu; nổi nóng muốn liều mạng
发怒、发狠以至想要拼命
双方打得眼红,谁也不肯轻易退让。
shuāng fāng dǎ de yǎn hóng, shuí yě bù kěn qīng yì tuì ràng.Hai bên đánh nhau đỏ cả mắt, không ai chịu nhượng bộ.
他的左眼红了。
tā de zuǒ yǎn hóng le.Mắt trái của anh ấy đỏ rồi.