眼镜【眼鏡】
[yǎn jìng] [眼 镜]
kính mắt; kính đeo mắt; lượng từ: 副 (fù)
矫正视力或保护眼睛的用具
我忘了带眼镜,看不清黑板。
wǒ wàng le dài yǎn jìng, kàn bù qīng hēi bǎn.Tôi quên mang kính mắt, nhìn không rõ bảng.
副
我是不是需要重新配一副新眼镜?
wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越医生建议他戴眼镜来矫正视力。
yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.
好,早点配好眼镜,别影响学习。
hǎo, zǎo diǎn pèi hǎo yǎn jìng, bié yǐng xiǎng xué xí.Được, cắt kính sớm một chút, đừng để ảnh hưởng học tập.
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越