镜子【鏡子】
[jìng zi] [镜 子]
gương; lượng từ: 面 (miàn), 个 (gè)
映照影像的器具
房间里有一面大镜子。
fáng jiān lǐ yǒu yí miàn dà jìng zi.Trong phòng có một chiếc gương lớn.
面、个
你可以对着镜子多练习几次演讲。
nǐ kě yǐ duì zhe jìng zi duō liàn xí jǐ cì yǎn jiǎng.Em có thể luyện tập diễn thuyết trước gương nhiều lần.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了这面镜子能显出整个人的身形。
zhè miàn jìng zi néng xiǎn chū zhěng gè rén de shēn xíng.Tấm gương này có thể soi rõ toàn bộ vóc dáng con người.
对着镜子练习真的有效果吗?
duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了