发怒【發怒】
[fā nù] [发 怒]
nổi giận
因生气而表现出强烈的愤怒情绪
遇到问题时要保持冷静,随便发怒解决不了事情。
yù dào wèn tí shí yào bǎo chí lěng jìng, suí biàn fā nù jiě jué bù le shì qíng.Khi gặp vấn đề cần giữ bình tĩnh, nổi giận tùy tiện không giải quyết được việc gì.
他的脾气十分火暴,经常因为小事发怒。
tā de pí qì shí fēn huǒ bào, jīng cháng yīn wèi xiǎo shì fā nù.Tính khí của anh ấy rất nóng nảy, thường nổi giận vì chuyện nhỏ.