怒
[nù]
tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng
可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。
kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao这起迫害事件引起了公众愤怒。
zhè qǐ pò hài shì jiàn yǐn qǐ le gōng zhòng fèn nù.Vụ bức hại này đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.
这是社交平台的算法机制,专门用愤怒和焦虑留住用户。
zhè shì shè jiāo píng tái de suàn fǎ jī zhì, zhuān mén yòng fèn nù hé jiāo lǜ liú zhù yòng hù.Đây là cơ chế thuật toán của mạng xã hội, chuyên dùng sự giận dữ và bất an để giữ chân người dùng.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…