众怒[zhòng nù] [众 怒]Lưu từKhácsự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúngChữ trong từ众zhòngđám đông怒nùtức giậnTừ ghép:众怒难犯zhòng nù nán fàn(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúngTừ cùng chữ:众多zhòng duōHSK 5đông đảo发怒fā nùHSK 6nổi giận愤怒fèn nùHSK 6tức giận恼羞成怒nǎo xiū chéng nùHSK 8nổi giận vì xấu hổ众人zhòng rénHSK 9mọi người众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)众所周知zhòng suǒ zhōu zhīHSK 9ai ai cũng biết (thành ngữ)Từ cận nghĩa:公愤gōng fènsự phẫn nộ của công chúng