愤怒【憤怒】
[fèn nù] [愤 怒]
tức giận; phẫn nộ; căm phẫn
因极度不满而情绪激动
听到这个不公平的消息,他感到非常愤怒。
tīng dào zhè ge bù gōng píng de xiāo xī, tā gǎn dào fēi cháng fèn nù.Nghe tin bất công đó, anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
sự phẫn nộ; cơn thịnh nộ
极度不满激动的心理状态
他努力压制住心头的愤怒。
tā nǔ lì yā zhì zhù xīn tóu de fèn nù.Anh ấy cố gắng kìm nén cơn thịnh nộ trong lòng.
可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。
kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao这起迫害事件引起了公众愤怒。
zhè qǐ pò hài shì jiàn yǐn qǐ le gōng zhòng fèn nù.Vụ bức hại này đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.
这是社交平台的算法机制,专门用愤怒和焦虑留住用户。
zhè shì shè jiāo píng tái de suàn fǎ jī zhì, zhuān mén yòng fèn nù hé jiāo lǜ liú zhù yòng hù.Đây là cơ chế thuật toán của mạng xã hội, chuyên dùng sự giận dữ và bất an để giữ chân người dùng.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…