恼羞成怒【惱羞成怒】
[nǎo xiū chéng nù] [恼 羞 成 怒]
nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
因羞愧到极点而发怒
谎言被当场拆穿后,他恼羞成怒地摔门而去。
huǎng yán bèi dāng chǎng chāi chuān hòu, tā nǎo xiū chéng nù dì shuāi mén ér qù.Sau khi lời nói dối bị vạch trần ngay tại chỗ, anh ta xấu hổ quá hóa giận đập cửa bỏ đi.