心平气和
[xīn píng qì hé] [心 平 气 和]
bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng
你可以尽量心平气和地解释,说明你现在的愿望。
nǐ kě yǐ jǐn liàng xīn píng qì hé dì jiě shì, shuō míng nǐ xiàn zài de yuàn wàng.Bạn có thể cố gắng giải thích một cách bình tĩnh, nói rõ nguyện vọng hiện tại của bạn.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。
chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.
坐下来心平气和地讲清楚收益来源,父母自然就不焦虑了。
zuò xià lái xīn píng qì hé dì jiǎng qīng chǔ shōu yì lái yuán, fù mǔ zì rán jiù bù jiāo lǜ le.Ngồi xuống bình tĩnh nói rõ ràng nguồn thu, bố mẹ tự nhiên sẽ không âu lo nữa.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免