通红【通紅】
[tōng hóng] [通 红]
rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
十分红,红得很透。
天气太冷,他的脸被冻得通红。
tiān qì tài lěng, tā de liǎn bèi dòng de tōng hóng.Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy bị còng đỏ gay.
冬天风吹得他的鼻子通红。
dōng tiān fēng chuī de tā de bí zi tōng hóng.Gió mùa đông thổi làm mũi anh ấy đỏ bừng.
他急得满脸涨得通红。
tā jí de mǎn liǎn zhǎng de tōng hóng.Anh ấy sốt ruột đến mức mặt đỏ bừng lên.