XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

红润【紅潤】

[hóng rùn] [红 润]

hồng hào; hồng rực; đỏ hồng

红而润泽,多指皮肤

奶奶虽然年纪大了,但气色依然红润,身体很健康。

nǎi nai suī rán nián jì dà le, dàn qì sè yī rán hóng rùn, shēn tǐ hěn jiàn kāng.

Dù tuổi đã cao nhưng nước da bà vẫn hồng hào, sức khỏe rất tốt.

坚持锻炼能让人的气色变得更加红润。

jiān chí duàn liàn néng ràng rén de qì sè biàn de gèng jiā hóng rùn.

Kiên trì tập thể dục có thể khiến nước da trở nên hồng hào hơn.

医生说她的脸色红润,身体恢复得不错。

yī shēng shuō tā de liǎn sè hóng rùn, shēn tǐ huī fù de bú cuò.

Bác sĩ nói sắc mặt cô ấy hồng hào, cơ thể hồi phục khá tốt.