红薯【紅薯】
[hóng shǔ] [红 薯]
khoai lang
一种块根可食用的甘薯
冬天烤红薯的香味飘满街头,让人忍不住想买一个。
dōng tiān kǎo hóng shǔ de xiāng wèi piāo mǎn jiē tóu, ràng rén rěn bú zhù xiǎng mǎi yí gè.Mùa đông, mùi khoai lang nướng tỏa khắp phố phường, khiến người ta không nhịn được muốn mua một củ.
红薯在炭火里烤得很香。
hóng shǔ zài tàn huǒ lǐ kǎo de hěn xiāng.Khoai lang nướng trong than hồng rất thơm.
土豆和红薯中含有大量的淀粉,容易产生饱腹感。
tǔ dòu hé hóng shǔ zhōng hán yǒu dà liàng de diàn fěn, róng yì chǎn shēng bǎo fù gǎn.Khoai tây và khoai lang chứa lượng lớn tinh bột, dễ tạo cảm giác no.