通讯【通訊】
[tōng xùn] [通 讯]
truyền thông; tin tức; phóng sự
传递消息或一种新闻体裁
山区里的通讯网络需要进一步改善。
shān qū lǐ de tōng xùn wǎng luò xū yào jìn yí bù gǎi shàn.Mạng lưới thông tin liên lạc ở vùng núi cần được cải thiện thêm.
trao đổi thư từ, liên lạc
互通音信或书信
毕业后我们一直保持通讯。
bì yè hòu wǒ men yì zhí bǎo chí tōng xùn.Sau khi tốt nghiệp chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc thư từ.
个