近场通讯[jìn chǎng tōng xùn] [近 场 通 讯]Lưu từKhác(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)Chữ trong từ近jìngần场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể通tōngđi qua讯xùnhỏiTừ cùng chữ:近期jìn qīHSK 3gần về mặt thời gian近代jìn dàiHSK 4cận đại近来jìn láiHSK 5gần đây近日jìn rìHSK 6(trong) vài ngày qua近视jìn shìHSK 6cận thị通讯tōng xùnHSK 6truyền thông电讯diàn xùnHSK 7viễn thông近年来jìn nián láiHSK 8trong vài năm qua资讯zī xùnHSK 9thông tin