资讯【資訊】
[zī xùn] [资 讯]
thông tin
消息;信息。
我们可以通过这个网站获取最新的行业资讯。
wǒ men kě yǐ tōng guò zhè ge wǎng zhàn huò qǔ zuì xīn de háng yè zī xùn.Chúng ta có thể thông qua trang web này để nắm bắt thông tin ngành mới nhất.
虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán他平时很留心收集各类行业资讯。
tā píng shí hěn liú xīn shōu jí gè lèi háng yè zī xùn.Anh ấy bình thường rất chú ý thu thập các thông tin ngành nghề.
这个新闻频道每天二十四小时播放资讯。
zhè ge xīn wén pín dào měi tiān èr shí sì xiǎo shí bō fàng zī xùn.Kênh tin tức này phát sóng thông tin 24 giờ mỗi ngày.