讯
[xùn]
hỏi; hỏi thăm; thẩm vấn
虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán分别以后,两人多年不通音讯。
fēn bié yǐ hòu, liǎng rén duō nián bù tōng yīn xùn.Sau khi chia tay, hai người nhiều năm không liên lạc tin tức.
大卫,最近警方拟引入脑机接口扫描嫌疑人记忆,以提高审讯效率,你觉得可行吗?
dà wèi, zuì jìn jǐng fāng nǐ yǐn rù nǎo jī jiē kǒu sǎo miáo xián yí rén jì yì, yǐ tí gāo shěn xùn xiào lǜ, nǐ jué de kě xíng ma?Đại Vệ, gần đây cảnh sát dự định đưa giao diện não-máy vào quét ký ức nghi phạm để nâng cao hiệu quả thẩm vấn, cậu thấy có khả thi không?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự