情报【情報】
[qíng bào] [情 报]
thông tin; tình báo
有关军事、政治等情况的信息
调查人员收集了重要的情报。
diào chá rén yuán shōu jí le zhòng yào de qíng bào.Nhân viên điều tra đã thu thập được thông tin tình báo quan trọng.
敌人企图用假情报迷惑我们。
dí rén qǐ tú yòng jiǎ qíng bào mí huò wǒ men.Kẻ địch mưu toan dùng tình báo giả để làm chúng ta hoang mang.
他被派去敌方阵营探听情报。
tā bèi pài qù dí fāng zhèn yíng tàn tīng qíng bào.Anh ấy được cử đến doanh trại đối phương để do thám tình báo.
侦察兵潜入敌人阵地的前沿搜集情报。
zhēn chá bīng qián rù dí rén zhèn dì de qián yán sōu jí qíng bào.Trinh sát đã thâm nhập tiền tiêu trận địa địch để thu thập tình báo.