近年来【近年來】
[jìn nián lái] [近 年 来]
trong vài năm qua
指最近这几年以来。
近年来,该地区的经济发展迅速。
jìn nián lái, gāi dì qū de jīng jì fā zhǎn xùn sù.Trong những năm gần đây, kinh tế khu vực này phát triển nhanh chóng.
近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。
jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐环境保护是近年来的社会热点。
huán jìng bǎo hù shì jìn nián lái de shè huì rè diǎn.Bảo vệ môi trường là điểm nóng xã hội trong những năm gần đây.
小美,你如何看待近年来城市化进程中日益加剧的贫富差距现象?
xiǎo měi, nǐ rú hé kàn dài jìn nián lái chéng shì huà jìn chéng zhōng rì yì jiā jù de pín fù chā jù xiàn xiàng?Tiểu Mỹ, cậu nhìn nhận thế nào về hiện tượng khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng trong tiến trình đô thị hoá những năm gần đây?
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội