多年来
[duō nián lái] [多 年 来]
trong nhiều năm qua
指过去很多年到现在
多年来,他一直在这家公司工作。
duō nián lái, tā yì zhí zài zhè jiā gōng sī gōng zuò.Trong nhiều năm qua, anh ấy luôn làm việc ở công ty này.
感谢老师多年来对我们的关怀。
gǎn xiè lǎo shī duō nián lái duì wǒ men de guān huái.Cảm ơn thầy đã quan tâm chăm sóc chúng em suốt nhiều năm.
他多年来苦心经商,终于成功。
tā duō nián lái kǔ xīn jīng shāng, zhōng yú chéng gōng.Bao năm qua anh ấy khổ công kinh doanh, cuối cùng cũng thành công.
他多年来兢兢业业,从不出错。
tā duō nián lái jīng jīng yè yè, cóng bù chū cuò.Anh ấy nhiều năm qua luôn tận tụy, chưa từng mắc lỗi.