眼里【眼裏】
[yǎnli] [眼 里]
trong mắt; theo cách nhìn của
眼睛里面,也指某人的看法
在妈妈眼里,我永远是个孩子。
zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.
难道在他们眼里,除了最大化出租面积,就容不下别的了吗?
nán dào zài tā men yǎn lǐ, chú le zuì dà huà chū zū miàn jī, jiù róng bú xià bié de le ma?Chẳng lẽ trong mắt họ, ngoài việc tối đa hóa diện tích cho thuê ra, không còn chứa nổi điều gì khác sao?
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓他眼里流露出一丝责备的神色。
tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.
你的所作所为大家都看在眼里。
nǐ de suǒ zuò suǒ wéi dà jiā dōu kàn zài yǎn lǐ.Mọi người đều nhìn thấy mọi việc làm của bạn.