焦急
[jiāo jí] [焦 急]
lo lắng; sốt ruột
着急而心里烦躁
母亲在产房外焦急地来回踱步,等待着新生命的降临。
mǔ qīn zài chǎn fáng wài jiāo jí dì lái huí duó bù, děng dài zhe xīn shēng mìng de jiàng lín.Người mẹ sốt ruột đi đi lại lại ngoài phòng sinh, chờ đón sinh mệnh mới chào đời.
他说话的语气听起来十分焦急。
tā shuō huà de yǔ qì tīng qǐ lái shí fēn jiāo jí.Giọng điệu nói chuyện của anh ấy nghe có vẻ rất sốt ruột.
面对突发险情,搜救人员万分焦急。
miàn duì tū fā xiǎn qíng, sōu jiù rén yuán wàn fēn jiāo jí.Đối mặt với tình huống nguy hiểm bất ngờ, lực lượng tìm kiếm cứu nạn vô cùng sốt ruột.
家属在手术室门外焦急地等待着结果。
jiā shǔ zài shǒu shù shì mén wài jiāo jí dì děng dài zhe jié guǒ.Người nhà đang lo lắng chờ đợi kết quả bên ngoài cửa phòng mổ.
