焦
[jiāo]
1.cháy; khét; cháy đen
物体受热过度变黑发脆
厨师一时疏忽把火开得太大,锅里的鱼肉全煎焦了。
chú shī yì shí shū hū bǎ huǒ kāi de tài dà, guō lǐ de yú ròu quán jiān jiāo le.Đầu bếp một phút lơ là vặn lửa quá to, cá trong chảo bị rán cháy khét hết.
2.sốt ruột, lo lắng, nôn nóng
着急,心里烦躁不安
孩子还没回家,父母心里很焦。
hái zi hái méi huí jiā, fù mǔ xīn lǐ hěn jiāo.Con vẫn chưa về nhà, cha mẹ trong lòng rất sốt ruột.
than cốc (viết tắt của 焦炭)
焦炭的简称
这种优质煤适合用来炼焦。
zhè zhǒng yōu zhì méi shì hé yòng lái liàn jiāo.Loại than đá chất lượng cao này thích hợp dùng để luyện than cốc.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有这个镜头的焦距可以自由伸缩。
zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.
确实如此,这让很多程序员感到焦虑吧?
què shí rú cǐ, zhè ràng hěn duō chéng xù yuán gǎn dào jiāo lǜ ba?Đúng là như vậy, điều này khiến rất nhiều lập trình viên cảm thấy lo âu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早