迫不及待
[pò bù jí dài] [迫 BẤT 及 待]
nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
急迫得不能等待。
拿到录取通知书后,他迫不及待地与家人分享了这个喜讯。
ná dào lù qǔ tōng zhī shū hòu, tā pò bù jí dài dì yǔ jiā rén fēn xiǎng le zhè ge xǐ xùn.Sau khi nhận giấy báo trúng tuyển, anh ấy nóng lòng chia sẻ ngay tin vui này với gia đình.