迫切
[pò qiè] [迫 切]
khẩn cấp; cấp bách
十分急切,不能延误
我们迫切需要解决这个问题。
wǒ men pò qiè xū yào jiě jué zhè ge wèn tí.Chúng tôi cần giải quyết vấn đề này một cách cấp bách.
对,而且方案考虑得颇为周密,能解决目前最迫切的问题。
duì, ér qiě fāng àn kǎo lǜ de pō wéi zhōu mì, néng jiě jué mù qián zuì pò qiè de wèn tí.Đúng, hơn nữa phương án được cân nhắc khá chu đáo, giải quyết được vấn đề cấp bách nhất hiện nay.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不那么在推进临床应用方面,你觉得目前最迫切的任务是什么呢?
nà me zài tuī jìn lín chuáng yìng yòng fāng miàn, nǐ jué de mù qián zuì pò qiè de rèn wu shì shén me ne?Vậy về mặt thúc đẩy ứng dụng lâm sàng, bạn nghĩ nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay là gì?
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học