密切
[mì qiè] [密 切]
gần gũi; quen thuộc; thân mật
彼此关系近或紧密
这两个国家的关系很密切。
zhè liǎng gè guó jiā de guān xì hěn mì qiè.Mối quan hệ giữa hai quốc gia này rất mật thiết.
thắt chặt; làm cho khăng khít
使关系紧密或接近
这次访问密切了两国的友好关系。
zhè cì fǎng wèn mì qiè le liǎng guó de yǒu hǎo guān xì.Chuyến thăm lần này đã thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
改完后先发我看看,我们还要同时密切关注政策变化。
gǎi wán hòu xiān fā wǒ kàn kàn, wǒ men hái yào tóng shí mì qiè guān zhù zhèng cè biàn huà.Sửa xong gửi mình xem trước nhé, chúng ta còn phải đồng thời theo dõi sát sao thay đổi chính sách nữa.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不皮肤衰老与阳光暴晒密切相关。
pí fū shuāi lǎo yǔ yáng guāng bào shài mì qiè xiāng guān.Lão hóa da có liên quan chặt chẽ đến việc phơi nắng quá độ.
明白,我会密切留意实时路况并提前出门,绝不耽误会议进度。
míng bái, wǒ huì mì qiè liú yì shí shí lù kuàng bìng tí qián chū mén, jué bù dān wù huì yì jìn dù.Em hiểu rồi, em sẽ chú ý theo dõi tình hình giao thông thực tế và xuất phát sớm, tuyệt đối không làm chậm trễ tiến độ cuộc họp.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量