疏远
[shū yuǎn] [疏 远]
trở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách
真正的朋友不会因为你不玩社交网络,就疏远你或者看不起你。
zhēn zhèng de péng yǒu bú huì yīn wèi nǐ bù wán shè jiāo wǎng luò, jiù shū yuǎn nǐ huò zhě kàn bù qǐ nǐ.Bạn bè thực sự sẽ không vì cậu không chơi mạng xã hội mà xa lánh cậu hay coi thường cậu.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓大家每天只谈业务指标,连最基本的寒暄都没有,关系自然容易疏远。
dà jiā měi tiān zhǐ tán yè wù zhǐ biāo, lián zuì jī běn de hán xuān dōu méi yǒu, guān xì zì rán róng yì shū yuǎn.Mọi người mỗi ngày chỉ bàn chỉ tiêu nghiệp vụ, ngay cả chào hỏi cơ bản nhất cũng không có, mối quan hệ tự nhiên dễ xa cách.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余