疏离
[shū lí] [疏 离]
trở nên xa cách; xa lạ; sự xa cách
果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。
guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨