远离【遠離】
[yuǎn lí] [远 离]
xa rời; tránh xa
离开很远或不接近。
为了身体健康,我们应该远离垃圾食品。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, wǒ men yīng gāi yuǎn lí lā jī shí pǐn.Vì sức khỏe, chúng ta nên tránh xa đồ ăn vặt không lành mạnh.
对,远离电子设备才能让大脑彻底放松下来。
duì, yuǎn lí diàn zǐ shè bèi cái néng ràng dà nǎo chè dǐ fàng sōng xià lái.Đúng vậy, tránh xa thiết bị điện tử mới có thể làm não bộ thư giãn hoàn toàn.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…家长要帮助孩子远离不良影响。
jiā zhǎng yào bāng zhù hái zi yuǎn lí bù liáng yǐng xiǎng.Phụ huynh nên giúp con tránh xa những tác động xấu.
我的理解是,作者想构建一个远离世俗功利的纯净世界,以此反衬外界现实的残酷与虚伪。
wǒ de lǐ jiě shì, zuò zhě xiǎng gòu jiàn yí gè yuǎn lí shì sú gōng lì de chún jìng shì jiè, yǐ cǐ fǎn chèn wài jiè xiàn shí de cán kù yǔ xū wěi.Cách hiểu của em là, tác giả muốn xây dựng một thế giới thanh khiết xa rời danh lợi thế tục, qua đó làm nổi bật sự tàn khốc và giả tạo của hiện thực bên ngoài.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học