长远【長遠】
[cháng yuǎn] [长 远]
dài hạn; tầm xa
指时间长久或眼光深远
制定公司战略时,必须有长远的眼光。
zhì dìng gōng sī zhàn lüè shí, bì xū yǒu cháng yuǎn de yǎn guāng.Khi xây dựng chiến lược công ty, phải có tầm nhìn dài hạn.
那在长远发展方面呢?
nà zài cháng yuǎn fā zhǎn fāng miàn ne?Thế về mặt phát triển lâu dài thì sao ạ?
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说治理一个国家需要长远的规划。
zhì lǐ yí gè guó jiā xū yào cháng yuǎn de guī huà.Quản trị một quốc gia cần có quy hoạch lâu dài.
那确实要考虑,长远来看,职业发展更重要。
nà què shí yào kǎo lǜ, cháng yuǎn lái kàn, zhí yè fā zhǎn gèng zhòng yào.Thế thì đúng là phải cân nhắc, nhìn về lâu dài, phát triển sự nghiệp quan trọng hơn.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…