密
[mì]
1.bí mật; bảo mật; gần gũi
不公开,或彼此交情深厚。
这位是密小姐,我们的新同事。
zhè wèi shì mì xiǎo jiě, wǒ men de xīn tóng shì.Đây là cô Mi, đồng nghiệp mới của chúng ta.
2.dày; khít; rậm rạp
事物之间空隙小,与“稀”相对。
窗外的雨越下越密了。
chuāng wài de yǔ yuè xià yuè mì le.Mưa ngoài cửa sổ càng rơi càng dày hạt.
3.tỉ mỉ; chu đáo; cẩn thận
细致,严密周到。
他的心思很密,总能注意到细节。
tā de xīn sī hěn mì, zǒng néng zhù yì dào xì jié.Tâm tư anh ấy rất tỉ mỉ, luôn chú ý được các chi tiết.
嗯,你等一下,密码是八个八。
èn, nǐ děng yí xià, mì mǎ shì bā gè bā.Ừm, bạn đợi chút, mật khẩu là tám số tám.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây嗯,这是秘密,现在不能告诉你。
èn, zhè shì mì mì, xiàn zài bù néng gào sù nǐ.Ừm, đây là bí mật, bây giờ thầy chưa thể nói cho em biết.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…请根据屏幕上的提示输入密码。
qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.