稠
[chóu]
dày; đông đúc; đặc
液体浓,或事物密集。
这碗汤太稠了,你再加点水吧。
zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.
山脚下分布着人口稠密的村庄。
shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.
炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。
chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.
这片树林枝叶稠密,阳光很难照进来。
zhè piàn shù lín zhī yè chóu mì, yáng guāng hěn nán zhào jìn lái.Khu rừng này cành lá dày đặc, ánh nắng khó chiếu vào.