人口稠密
[rén kǒu chóu mì] [NHÂN 口 稠 密]
đông dân
山脚下分布着人口稠密的村庄。
shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.
这个城市人口稠密,交通十分繁忙。
zhè ge chéng shì rén kǒu chóu mì, jiāo tōng shí fēn fán máng.Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng bận rộn.
这个商业区人口稠密,每天都有大量顾客光顾。
zhè ge shāng yè qū rén kǒu chóu mì, měi tiān dōu yǒu dà liàng gù kè guāng gù.Khu thương mại này dân cư đông đúc, ngày nào cũng có lượng lớn khách ghé thăm.