XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

紧急【緊急】

[jǐn jí] [紧 急]

khẩn cấp; tình huống khẩn cấp

情况危急,需要立刻处理。

他有紧急的事要办。

tā yǒu jǐn jí de shì yào bàn.

Anh ấy có việc khẩn cấp cần làm.

王老师,医院刚发来一个紧急投诉。

wáng lǎo shī, yī yuàn gāng fā lái yí gè jǐn jí tóu sù.

Thầy Vương, bệnh viện vừa gửi đến một khiếu nại khẩn cấp.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

董事会决定下周召开紧急会议。

dǒng shì huì jué dìng xià zhōu zhào kāi jǐn jí huì yì.

Hội đồng quản trị quyết định tuần sau mở cuộc họp khẩn cấp.

真正紧急的事情,他们会直接打电话找你的。

zhēn zhèng jǐn jí de shì qíng, tā men huì zhí jiē dǎ diàn huà zhǎo nǐ de.

Những việc thực sự khẩn cấp, họ sẽ trực tiếp gọi điện thoại tìm em.

Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免